| chảy như thác | Chảy mạnh, tuôn ra ào ào: Nước chảy như thác. |
| chảy như thác | ng Nói nước chảy mạnh: Nước cống chảy như thác. |
| Anh Lê Văn Sáu ở KV 2 , phường Nhơn Phú nhớ lại đêm kinh hoàng ấy trong nước mắt : Chưa nói đến người già , con nít , thanh niên trai tráng như tôi nếu không được cứu hộ kịp thời thì cũng bị nước cuốn trôi ngay trong đêm đó chứ làm sao vừa chống đỡ giá rét , vừa chống đỡ dòng nước đang cchảy như thác. |
| Con cá tra dầu khủng ngư dân bắt được trên sông Vàm Nao Lão ngư Hai Lý kể tiếp : Ông bà tôi kể , gọi sông là Vàm Nao vì khi mùa lũ qua , ngã ba sông này nhìn nước cchảy như tháccuộn , ghe tàu nào cũng khiếp , sợ bị lật nên nao lòng , thối chí , bởi thế mới có câu Đố ai ve được con đò Vàm Nao. |
* Từ tham khảo:
- chảy re
- chảy rữa
- cháy
- cháy
- cháy bỏng
- cháy gan cháy ruột