| chảy máu vàng | (Vàng, kim loại quý) bị thất thoát, bị đưa nước ngoài quá mức bình thường: nạn chảy máu vàng. |
| chảy máu vàng | ng Nói vàng trong quốc gia bị đưa ra nước ngoài: Cần chặn ngay nạn chảy máu vàng. |
| Phóng viên Tuổi Trẻ đã đi theo những cung đường than lậu để phác họa lại con đường cchảy máu vàngđen. |
* Từ tham khảo:
- chảy như thác
- chảy như tháo cống
- chảy re
- chảy rữa
- cháy
- cháy