| cà nhắc | trt. X. Đi cà-nhắc. |
| cà nhắc | - đg. Từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường. Chân đau, cứ phải cà nhắc. Trâu què đi cà nhắc. |
| cà nhắc | đgt. 1. Đi tấp tểnh, bước thấp bước cao, do một chân không hoạt động bình thường: Con ngựa què đi cà nhắc, trông đến là thương. 2. Cầm chừng, tiến hành từng chút một: ăn cà nhắc suốt ngày o làm cà nhắc mãi. |
| cà nhắc | trgt Nói dáng đi bước thấp bước cao, vì có một chân đau hay bị ngắn đi: Thấy ông ấy cà nhắc đi vào, tôi vội vàng ra đón. |
| cà nhắc | bt. Đi chân cao chân thấp. |
| Hắn mím môi nén cơn đau , cà nhắc đi về phía tàu ngựa. |
Tía nuôi tôi đi cà nhắc đến ngồi trên một gốc cây cắt ngang giống như một cái đòn sù sì đặt bên cạnh bếp lửa , xem chúng tôi chuẩn bị mồi câu. |
| Tôi giới thiệu tiếp : Cái anh trắng trắng chân đi cà nhắc dưới trại hướng nghiệp là trí thức đôi. |
| Chiếc dép văng ra , chắc cô mắc cỡ không dám quay lại nhặt , cứ chân trần mà cà nhắc lao về phía các bạn , mặt thì đỏ bừng lên vì ngượng. |
| Cái chân bị thương của Thẩm cứ cà nhắc , bước thấy bước cao. |
| Quả thật , lúc này ở trên sân , Vòng Kiềng đang gượng đứng lên đi cà nhắc về phía khung thành. |
* Từ tham khảo:
- cà nhích
- cà nhoi
- cà nhom
- cà nhón
- cà nhỏng
- cà nhót