| cả nghe | đgt Quá theo ý người nào: Ca nghe tên bịp bợm ấy thì nguy hiểm đấy. |
| cả nghe | t. Dễ tin người khác. |
| "Khi tất ccả nghetin tôi đang ở đâu , mọi người đã cùng chạy đến bệnh viện. |
| Giải trí Apple iPad Pro cung cấp cho người dùng rất nhiều lựa chọn để giải trí , bao gồm ccả nghenhạc hay xem video. |
| Lần sau , nếu cảm thấy stress , thì hãy đọc sách để có thể giảm tới 68% hơn ccả nghenhạc hoặc đi. |
| Trắng đêm ở đèo Ccả nghetài xế , hành khách than thở kẹt xe. |
* Từ tham khảo:
- tài-đoàn
- tài-gia
- tài-giao
- tài-lộc
- tài-mê
- tài-mục