| cá ngạnh | dt. Cá nước ngọt, da trơn, thân màu xám đen, có bốn đôi râu, vây có ngạnh cứng. |
| cá ngạnh | dt Cá nước ngọt, thân màu xám, da trơn, có râu như cá trê: Măng dang nấu cá ngạnh nguồn, đến đây nên phải bán buồn mua vui (cd). |
| Ban đầu không sao , nhưng đến sáng 20/7 , các loại cá chiên , ngạnh , lăng , diêu hồng và trắm đen , đặc biệt cá lăng giống , ccá ngạnhbắt đầu có hiện tượng bổ nhào , lao như mất phương hướng , há miệng thở rồi chết. |
| Đến đêm 20/7 , chết nhiều nhất vẫn là các loại cá da trơn , trong đó ccá ngạnhnuôi chết nhiều nhất. |
* Từ tham khảo:
- cá ngão
- cá ngát
- cá ngát kho tương hột
- cá ngần
- cá ngần mõm ngắn
- cá ngoi mặt nước là trời sắp mưa