| cả nể | đt. Kiêng-nể nhiều, nhẫn-nhịn vì quá nể-nang: Cả nể cho nên mới nỗi nầy (HXH). |
| cả nể | - t. Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nể. Vì cả nể nên không đấu tranh. |
| cả nể | tt. Dễ nể nang, không muốn làm trái ý của người khác để tránh sự phật ý: tính cả nể o làm lãnh đạo không nên quá cả nể o cả nể nên mới dở dang. |
| cả nể | đgt Quá chiều ý người nào: Cả nể cho nên hoá dở dang (HXHương). |
| cả nể | bt. Nể lắm: Cả nể cho nên đến đổi nầy. (H. x. Hương) |
| cả nể | t. Quá chiều ý người ta. |
| cả nể | Nể lắm: Cả nể cho nên đến nỗi này (X-H). |
| Các nghĩa quân đến mời từng người : lại có thêm những người cả nể và những kẻ nhút nhát. |
Thậm chí cả nể nang dễ dãi như anh biết rồi đấy. |
| Ông thì kỹ sư lâm nghiệp , cả đời bôn ba rừng núi với công trình xây dựng , tính vốn cả nể hiền lành. |
| Không vì ccả nể, sợ mất lòng con cháu mà từ bỏ quyền lợi này. |
| Về các sai phạm của ông Phạm Sỹ Quý : Không có chuyện ccả nểmới lạ ! |
| Trả lời PV Dân Việt về lý do tại sao ông Phạm Sĩ Quý , Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường Yên Bái mắc hàng loạt vi phạm trong sử dụng , chuyển đổi đất đai cũng như kê khai tài sản như Thanh tra Chính phủ vừa chỉ ra , ĐBQH Đặng Thuần Phong khẳng định không có chuyện ccả nểmới là điều lạ. |
* Từ tham khảo:
- cả nghĩ
- cả nhả
- cả nước sông thì nướcđồng rẫy
- cả quyết
- cả sóng ngã tay chèo
- cả sông đông chợ