| cá mú | dt. Cá nói chung: Cá mú ở đây cũng rẻ o ra chợ mua thịt thà cá mú gì chứ. |
| cá mú | dt. 1. Cá vược sống chủ yếu ở biển, thân dày, miệng rộng. 2. Nh. Cá song. |
| cá mú | dt Cá biển mình tròn và ngắn, múp đầu múp đuôi: Con cá mú có miệng rộng. |
| cá mú | dt Cá nói chung: Chưa có một tí rau cỏ, cá mú gì (Ng-hồng). |
| cá mú | d. 1. Cá nói chung. 2. (đph) Loài cá nước ngọt, mình tròn và ngắn, múp đầu múp đuôi. |
| Tưởng có con cá mú lớn chạy vào , chú Tư vội rút cây vợt lên , để yên , cho nó đâm thẳng vào miệng nò. |
| Đây là bà con mới vớt được có một xác chớ còn bao nhiêu cậu lính giờ không biết bị sóng xy nơi nao , không chừng đã làm mồi cho cá mập cá mú hết rồi cũng nên. |
Ngày 22 , ra lệnh chỉ cho các quan phủ , huyện , lộ , trấn , xã , sách đối chiếu , khám xét ruộng đất , đầm bãi công tư trong các huyện , xã của lộ mình , cùng cá mú , hoa quả , mắm muối và các rạch cá tư ngoài cửa biển , các loại vàng , bạc , chì , thiết , tiền. |
| Theo bà Heather Brandon (Cục quản lý đại dương và khí quyển quốc gia Hoa Kỳ NOAA) , sẽ có 13 loài hải sản nhập khẩu được NOAA giám sát kể từ ngày 1/1/2018 , gồm : cá hồng , hải sâm , cá mập , cá kiếm , cá ngừ (cá ngừ đại dương , cá ngừ mắt to , cá ngừ vằn , cá ngừ vây xanh , cá ngừ vây vàng) , ccá mú, cá nục heo (Mahi Mahi) , cua hoàng đế , cua xanh Đại Tây Dương , tôm , bào ngư và cá tuyết Đại Tây Dương. |
| 45 lồng tôm hùm , cá bớp , ccá múgần thu hoạch đã mất sạch hết rồi anh ơi. |
| Tại xã Xuân Hải , một ao nuôi ccá múvà 2ha nuôi tôm thẻ chân trắng cũng bị vỡ bờ. |
* Từ tham khảo:
- cá mú chấm nhỏ
- cá mú dẹt
- cá mú đen
- cá mú đuôi bằng
- cá mú đuôi dài
- cá mú mắt to