| ca mổ | dt Thời gian bác sĩ làm công việc giải phẫu: Đó là một ca mổ phức tạp. |
| ca mổ đã được lên lịch ở bệnh viện V. |
| ca mổ được bà chị dâu thuê cả máy quay đến ghi lại để dằn mặt chú em chồng , phải ghi nhớ công ơn của bà chị dâu. |
| ca mổ thay vì 3 tiếng đã kéo dài thành 8 tiếng được quay phim kỹ càng. |
| Không ai nói cho dì biết trước là sau ca mổ vĩnh viễn dì không thể có con được nữa. |
| Những niềm vui nho nhỏ khi thành công một ca mổ khó hay chẩn đoán được một bệnh thật hiếm cũng chỉ còn là món gia vị ngon trong cuộc sống bộn bề. |
| Chỉ tính riêng năm 1972 , Viện đã xử trí hơn 200 cca mổnặng như : cố định gãy hàm , thắt động mạch ở vị trí khó , khâu rách gan , lách , bàng quang lớn và hàng trăm chiến sỹ , nhân dân bị thương , bệnh tật hiểm nghèo đã được cứu sống. |
* Từ tham khảo:
- khí đốt
- khí giao
- khí gió
- khí giới
- khí hạ
- khí hải