| cá lớn nuốt cá bé | Kẻ có thế lực, quyền uy chèn ép, tiêu diệt kẻ yếu kém, thấp hèn, ví như loài cá lớn bắt cá bé làm mồi ăn hàng ngày: Trong xã hội cũ, kẻ có quyền uy ức hiếp người lương thiện, cá lớn nuốt cá bé. |
| cá lớn nuốt cá bé | ng Nói kẻ có quyền thế lấn át người lép vế: Thực hiện được đúng chế độ xã hội chủ nghĩa thì không còn cảnh cá lớn nuốt cá bé. |
| cá lớn nuốt cá bé |
|
| cá lớn nuốt cá bé |
|
Lộc tức tối , đi đi lại lại trong ba gian nhà , miệng lẩm bẩm : Thế thì ở nhà quê , khó chịu quá nhỉ ! Rặt một phường cá lớn nuốt cá bé ! Ông lão Hạnh lại bàn : Hay là cô bằng lòng quách. |
| Đã qua giai đoạn thăm dò , người chơi phần lớn đã hiểu cá tính của nhau nên hiện tượng chèn ép kiểu ccá lớn nuốt cá béxảy ra khá thường xuyên. |
| Chứ như kiểu ccá lớn nuốt cá béhiện nay thì không ổn , ông Hỷ nói. |
| Ngoài ra , có chuyên gia lại cho rằng , ở sân chơi V.League đang có hiện tượng ccá lớn nuốt cá bé, các câu lạc bộ giàu có luôn có tư tưởng dìm hàng những câu lạc bộ có tiềm lực kinh tế ít hơn? |
| Trước đó , thương vụ ccá lớn nuốt cá bécủa Công ty CP Thế Giới Di Động (TGD , mã CK : MWG) đối với Trần Anh hoàn tất vào ngày 18/4/2018 , đánh dấu bằng việc TGD sở hữu 24 ,63 triệu cổ phần TAG , tương ứng với tỷ lệ 99 ,27% vốn điều lệ. |
* Từ tham khảo:
- cá lù đù
- cá lúi
- cá lứa chim đàn
- cá lưỡi trâu
- cá lưỡng tiêm
- cá mại