| cháo lú | dt. (truyền): Thứ cháo dưới âm-phủ cho hồn ma sắp đi đầu-thai ăn để quên hết việc kiếp trước và việc dưới âm-phủ // (B) Món ăn gán cho những người mà mình cho là ngu-đần ăn, khi giận mắng: Đồ ăn cháo lú. |
| cháo lú | dt. Loại thức ăn tạp nhạp dơ bẩn: đồ ăn cháo lú. |
| Dễ thường phải ăn cháo lú cả hay sao mà không ai nhớ cả. |
* Từ tham khảo:
- cháo múc tiền trao
- cháo mực
- cháo ngan
- cháo óc heo
- cháo ráo
- cháo ráo