Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cả ghen
tt
Nói người vợ hay ghen
: Anh em chế anh ấy là quặp râu vì vợ anh ấy cả ghen.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cả ghen
t. Hay ghen.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nổ trắng
-
nỗ
-
nỗ
-
nỗ
-
nỗ lực
-
nỗ trường kiếm bạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ
cả ghen
đánh đòn chí tử.
Tôi giống như chàng trai
cả ghen
trong thơ Nguyễn Bính.
Đến c
cả ghen
, cũng chẳng có cái quyền để ghen.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cả ghen
* Từ tham khảo:
- nổ trắng
- nỗ
- nỗ
- nỗ
- nỗ lực
- nỗ trường kiếm bạt