| chanh giấy | dt. Loại chanh vỏ mỏng, nước nhiều và thơm. |
| chanh giấy | dt. Chanh quả lớn, vỏ mỏng, trông mọng nước. |
| chanh giấy | dt Thứ chanh quả to, vỏ mỏng, mọng nước: Trồng được một vườn chanh giấy, bán được nhiều tiền. |
| chanh giấy | d. Chanh quả to, vỏ mỏng. |
| chanh giấy | Thứ chanh lớn quả mỏng vỏ. |
| Bầy kiến vàng liêu xiêu bò ra bò vào trên nhánh chanh giấy de ra mé ao. |
| Trong khi đó , cchanh giấyvà chanh không hạt có giá nhỉnh hơn khoảng 4.000 6.000 đồng/kg. |
* Từ tham khảo:
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ
- chanh lương
- chanh ranh
- chanh ruộng
- chanh rừng
- chành