| chanh cốm | dt. Trái chanh non // (B) Gái tơ. |
| chanh cốm | dt. 1. Chanh quả nhỏ, vỏ xanh đậm. 2. Chanh non. |
| chanh cốm | dt 1. Quả chanh còn non: Chanh cốm thì mua làm gì 2. Nói người thiếu nữ mới dậy thì: Các cô học sinh lớp ấy đều là chanh cốm cả. |
| chanh cốm | d. 1.Chanh non có mùi thơm. 2. Con gái mới dậy thì. |
| chanh cốm | Chanh non. |
Bánh đúc đã dẻo mề dẻo mệt đi , lại húp cái nước nộm ngầy ngậy mà mềm dịu , thoang thoảng mùi thơm của giá chần , của vừng rang , của chanh cốm không , cái mát đó thực quả là một cái mát Đông phương , thâm trầm và hiền lành , chứ không rực rỡ hay kêu gào ầm ĩ. |
| Mụ chủ cứ nửa đùa nửa thật mà cố gán cho Long một cô đào non , vào hạng chanh cốm , có cái tên xinh đẹp là Minh Châu , mà mụ cam đoan là hãy còn tân cả trăm phần trăm. |
* Từ tham khảo:
- chanh đào
- chanh giấy
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ
- chanh lương
- chanh ranh
- chanh ruộng