| chanh chua | trt. Chua-ngoa, lắm điều, cách nói mắt-mỏ, cay-đắng: Ăn-nói chanh-chua. |
| chanh chua | - tt, trgt. Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt: Con người chanh chua; ăn nói chanh chua. |
| chanh chua | tt. Ngoa ngoắt, hay chửi bới, cãi vã với người khác: ăn nói chanh chua o Người đàn bà ấy chanh chua o thói chanh chua. |
| chanh chua | tt, trgt Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt: Con người chanh chua; ăn nói chanh chua. |
| chanh chua | t. Nói phụ nữ hay mỉa mai châm chọc. |
| Nàng chanh chua nói với vẻ đắc ý , thoả mãn : Cô hàng hoa ngất đi thì mặc kệ cô ấy , có việc gì quan trọng mà phải để ý tới làm gì ! Minh nói như mê man : Ngất đi ! Vâng , ngất đi. |
Anh kia lịch sự đi đàng Mời anh hãy ghé vào hàng nghỉ ngơi Tay nâng chén rượu toan xơi Tay gạt nước mắt : thiếp ơi , chàng về ! Chàng về thiếp cũng như mê Thiếp ở chàng về thiếp nghĩ làm sao Đôi bên đông liễu tây đào Dạ sầu ngao ngán làm sao bây giờ ? Anh khoe có tỏi anh cay Giấm chua hơi mẻ , ra tay phen này Em đây cũng chẳng chịu thua Hành hăng hơn ớt , chanh chua hơn phèn. |
chanh chua anh để giặt quần Người chua anh để làm thần gốc đa. |
chanh chua quýt ngọt đã từng Còn cây khế chín trên rừng chưa ăn Hay là thầy mẹ cấm ngăn Không cho đôi lứa đắp chăn cùng gường. |
chanh chua thì khế cũng chua Chanh chua có mùa , khế bán quanh năm. |
BK chanh chua thì khế cũng chua Chanh bán có mùa , khế bán tứ niên. |
* Từ tham khảo:
- chanh chua, khế cũng chua
- chanh cốm
- chanh đào
- chanh giấy
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ
- chanh lương