| cà chớn | tt. Giỡn cợt, không nghiêm túc: không thích tính cà chớn o không nên cà chớn như vậy o bỏ thói cà chớn ấy đi. |
| Biết matcha luôn ! cà chớn thình lình xuất hiện bên cạnh , cười hô hố. |
Ai biết , tưởng bữa nay bả bày đặt lãng mạn ! Loáng thoáng giữa chuỗi quay u u của hàng quạt gió , mẹ nghe tiếng cà chớn phân bua cùng Nghiêm Túc. |
| Vẫn còn giận cà chớn , mẹ làm lơ luôn Nghiêm Túc. |
| May lúc đó cà chớn bận đi cùng Nghiêm Túc coi đoàn người tìm mộ. |
cà chớn chắc cú sẽ nói vậy , kèm thêm cái trề môi dài cả thước rồi cặp mắt một mí sẽ tha hồ hấp háy chọc quê , trả đũa vụ bữa nọ mẹ lỡ chê : "Mày xách dép cho con chị còn hổng được". |
Ai kêu cà chớn cứ lẽo đẽo theo mẹ khen em xinh , còn giỡn nhây gọi mẹ bằng "má vợ" ! Ðược quyền khen em , chỉ mình mẹ mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- cà chớp
- cà chua
- cà chua bỏ lò
- cà chua dồn
- cà chua kho chao
- cà chua làm nước sốt