| cá chim | Cá biển, mình dẹp và cao, mồm nhọn, vẩy nhỏ, vây kín. |
| cá chim | dt Loài cá biển, mình giẹp, vây lớn: ở chợ có cá chim phơi khô. |
| cá chim | d. Loài cá biển mình giẹp, có mỏ nhọn. |
| Còn các loại khác như cá chài , cá thác lác cườm , cá chép , ccá chimtrắng , mè vinh cũng đều có mặt. |
| Vận chuyển một lượng lớn ccá chimtrắng và cá đối giống nhập lậu. |
| Qua kiểm tra , phát hiện số hàng hóa gồm 35 thùng xốp bên trọng đựng 700kg ccá chimtrắng có nguồn gốc từ Trung Quốc , không có hóa đơn , chứng từ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. |
| Ảnh số ccá chimdo cơ quan chức năng thu giữ Đối tượng khai là Phạm Gia Phong , 40 tuổi , trú tại phường Trần Phú , TP Móng Cái mua số cá chim trắng trên tại Trung Quốc , thuê người vận chuyển về tập kết tại khu vực trên để vận chuyển về TP Hạ Long bán kiếm lời. |
| Các loại cá bớp , cá mú , ccá chim... được người dân nuôi bán cho các nhà hàng phục vụ du lịch bị bão đánh chìm rất nhiều. |
| Theo ghi nhận của Zing , tại cảng cá Vạn Giã , cá bớp thương lái thu mua với giá 20.000 đồng/kg , cá chẽm giá 10.000/kg , ccá chimgiá 5.000 đồng/kg. |
* Từ tham khảo:
- cá chim kho
- cá chình
- cá chọi
- cá chọn nơi sâu, người tìm chỗ tốt
- cá chốt
- cá chốt kho sả ớt