| chàng mạng | dt. Tấm mạng'mỏng, phụ nữ ở một số nước ngày xưa thường dùng trùm đầu, che mặt. |
| chàng mạng | dt Thứ khăn mỏng và nhẹ phụ nữ dùng để trùm đầu hoặc che mặt: Gửi khăn, gửi túi, gửi lời, gửi đôi chàng mạng cho người đàng xa (cd). |
| chàng mạng | đ. 1. Đồ trang sức bằng tơ lụa màu, các bà đồng đeo trước ngực, khi lên đồng. 2. Miếng hàng mỏng và thưa đàn bà châu Âu và A Rập xưa dùng để che mặt. |
Áo xông hương của chàng vắt mắc Đêm em nằm , em đắp lấy hơi Gửi khăn , gửi túi , gửi lời Gửi đôi chàng mạng cho người đàng xa Vì mây cho núi nên xa Mây cao mù mịt , núi nhoà xanh xanh. |
* Từ tham khảo:
- chàng nàng
- chàng nghịch
- chàng ngưu ả chức
- chàng oạc
- chàng phày
- chàng ràng