Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá bạc má
dt.
Cá biển, cùng họ với cá thu, thân tròn lẳn, có vẩy nhỏ, màu trắng nhạt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cá bạc má
dt
Cá biển cùng họ với cá thu
: Cá bạc má có vảy màu trắng nhạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cá bao áo
-
cá bè xước
-
cá bẹ
-
cá bén câu
-
cá bể chim ngàn
-
cá bể chim rừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bánh mì c
cá bạc má
ăn là nghiền !
Trong ảnh : C
cá bạc má
sau khi nướng có mùi vị thơm ngon , hiện bán với giá 40.000 đồng/kg.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá bạc má
* Từ tham khảo:
- cá bao áo
- cá bè xước
- cá bẹ
- cá bén câu
- cá bể chim ngàn
- cá bể chim rừng