| bút máy | dt. Cây bút giắt túi, rút mực vô một lần để viết nhiều ngày. |
| bút máy | dt. Bút ngòi sắt có ống chứa mực, khi viết mực tự động ra: bút máy Hồng Hà o viết bằng bút máy o tặng bạn chiếc bút máy. |
| bút máy | dt Bút có chứa mực trong quản để khi viết không cần chấm mực: Biếu bạn một cái bút máy nhân ngày sinh nhật. |
| bút máy | d. Bút có bầu chứa mực trong quản, viết đến đâu mực ra đến đấy. |
Chàng rút bút máy biên thêm : Trương Thu bắt đầu yêu nhau. |
Chàng đưa năm ngón tay chải ngược mớ tóc , rồi chữa lại cái cà vạt , cắm lại cái bút máy cho ngay ngắn , vuốt lại cái nếp áo cho phẳng phiu. |
Vâng. Ông Canh rút bút máy viết mấy hàng chữ vào cái danh thiếp vào đưa cho bà phán |
| Khó quá ? Mụ móc trong túi ra quyển sổ con và cây bút máy , đặt lên bàn. |
Đầu những năm 1950 , Hà Nội tràn ngập hàng Mỹ : kính Cơn (American) , kaki Mỹ , bút máy Mỹ , bút nguyên tử (bút bi)... đặc biệt là phim Mỹ hoành hành ở các rạp. |
| Mấy tay phóng viên vội lấy sổ tay và bút máy ra bàn , dùng chữ tốc ký mà ghi những câu thương nòi xót thương ấy ! Cử tọa , Nam cũng như Pháp , đều một cách kính cẩn , nhịn thở mà giữ sự lặng im... Nghị Hách để hai tay chống bàn , cúi mặt xuống. |
* Từ tham khảo:
- bút mèo
- bút mỏ vịt
- bút Nam Tào, dao thầy thuốc
- bút nghiên
- bút pháp
- bút phun màu