| cha sinh mẹ đẻ | 1. Lúc mới sinh ra (thường dùng để nhấn mạnh điều xảy ra mà từ trước đến nay chưa từng thấy, chưa từng có): Từ thủa cha sinh mẹ đẻ chưa thấy con gái cắt đầu kiểu con trai! 2. Một cách tự nhiên, do bẩm sinh. |
| Họ không yêu tha thiết với đồng ruộng nhưng không đủ sức dứt bỏ những gì quen thuộc từ thuở cha sinh mẹ đẻ ở cái nơi mà ai cũng quen gọi là quê hương. |
| Một ông cụ già nghiêng đầu ngắm nghía con vật đã bị đâm chết , thở phào ra : Từ cha sinh mẹ đẻ đến giờ , tôi chưa gặp con nào lạ lùng khủng khiếp như con này. |
| Họ không yêu tha thiết với đồng ruộng nhưng không đủ sức dứt bỏ những gì quen thuộc từ thuở cha sinh mẹ đẻ ở cái nơi mà ai cũng quen gọi là quê hương. |
Trời đất ơi ! Bảnh Trai quay phắt sang Bắp Rang Hóa ra khi nãy mày nói thật đó hả Bắp Rang? Bắp Rang khiêm tốn cúi đầu : Từ khi cha sinh mẹ đẻ đến nay , kẻ hèn này chưa bao giờ nói dối ! Nhỏ Kiếng Cận thở ra : Kiểu này chắc chương trình "Yan can cook" phải dẹp tiệm sớm ! Hạt Tiêu níu áo Bắp Rang , năn nỉ : Hôm nào bạn bày cho mình nấu ăn với nghe ! Í , đừng đánh giá kẻ hèn này quá cao như vậy chứ ! Bắp Rang chắp hai tay trước ngực Kẻ hèn này chỉ giỏi ăn chứ không giỏi nấu ăn. |
| Có thời gian , tôi nói giọng Bắc pha Nam nhưng sau đó tôi xem lại mình diễn thì thấy kinh khủng quá nên đã quay về với chất giọng ccha sinh mẹ đẻcủa mình. |
| Từ xưa đến giờ , từ ccha sinh mẹ đẻ, sống ở đây tôi chưa bao giờ gặp phải cơn lũ nào kinh hoàng đến thế ! |
* Từ tham khảo:
- cha tiền mẹ bạc
- cha trở ra trở vào, con ngồi con gọi bố
- cha truyền con nối
- cha vàng, mẹ bạc, bác đồng đen
- cha vặt diệt, con đánh tiệt chõ xôi
- cha vơ chú váo