| buồn tủi | tt. Buồn vì tủi phận vô phước, phần nhiều do tự-ái |
| buồn tủi | tt âm thầm rầu rĩ vì thương thân ở vào cảnh thấp hèn, kém cỏi: Quyên chẳng việc gì phải buồn tủi (Ng-hồng). |
| Nước mắt càng chảy cô càng thấy cuộc sống khổ đau , buồn tủi , quạnh quẽ , vô nghĩa. |
Cô xuýt bật cười nhưng vội vàng cắn chiếc răng nanh vào vành môi dưới như ghìm nỗi bồi hồi thoáng chút lo sợ , buồn tủi. |
| Càng nghĩ tôi càng buồn tủi và bất giác tôi rơm rớm nước mắt. |
Cô xuýt bật cười nhưng vội vàng cắn chiếc răng nanh vào vành môi dưới như ghìm nỗi bồi hồi thoáng chút lo sợ , buồn tủi. |
Cũng may mà còn giọt nước mắt buồn tủi của cô Thư vì bị bộ phim mắc dịch đó ngăn trở , còn cái bóng cô ngồi cửa trước để nhớ nhau. |
| Nhục nhã và buồn tủi , Sơn Nam từ giã võ đài hành hương bán thuốc. |
* Từ tham khảo:
- cá thiều
- cá thiểu
- cá thòi loi
- cá thòi lòi
- cá thối rắn xương
- cá thối từ trong xương thối ra