| buôn người | đt. Mua bán con người để làm đày-tớ hoặc làm đĩ, việc luật-pháp cấm-nhặt: Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (K). |
| buôn người | đgt. 1. Mua người rồi bán để kiếm lời lãi, hình thức buôn bán kinh doanh thời trung cổ, thời kì tiền tư bản chủ nghĩa. 2. Làm nghề chủ chứa mại dâm, kiếm lời trên thân xác phụ nữ: phải trừng trị bọn buôn người, bọn Tú Bà hiện đại. |
| buôn người | ng Làm nghề chứa gái mại dâm: Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (K). |
| buôn người | dt. Buôn bán người để làm nô-lệ. |
| Ông có nhờ các bạn làm ở Tàu vụ mua thuốc bắc từ các tàu buôn người Trung hoa khi thuyền họ ghé vào Hội an. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Bọn con buôn người Tàu được dịp kiếm những món lợi khổng lồ , nhờ bán rao chức tước và độc quyền chuyên chở hàng hóa từ Tuy Viễn sang Phù Ly. |
Sáng sớm , ga đã rộn ràng kẻ buôn người bán , kẻ ra người vào. |
Long còn nhớ rõ cái ngày chàng mới đến mà thấy bà nghị , giữa một đám đông đàn bà đương đứng ưỡn ẹo mặc thử những thứ khăn chầu áo ngự trước tủ gương... Một người đàn bà ngông nghênh ưu phỉnh giữa một đám đàn bà thuộc phường buôn giấy bạc giả , thuộc phường cho vay lãi ở các sòng bạc , thuộc phường buôn người sang Tàu , hoặc thầu cơm tù cũng nên , nhưng cứ gọi nhau là những bà lớn cả. |
| Lái buôn người nước Trảo Oa508 dâng ngọc châu dạ quang , trả tiền giá một vạn quan. |
* Từ tham khảo:
- buôn nước bọt
- buôn phấn bán hương
- buôn phấn bán son
- buôn quan bán tước
- buôn quan tám, bán quan tư
- buôn Sở bán Tần