| buổi học | dt. Cữ, xuất học, khoảng thì-giờ học-trò học ở trường: Trường nào bây-giờ cũng có mỗi ngày ba buổi học. |
buổi học ấy , Chương cau có , gắt gỏng , mắng học trò luôn mồm. |
| Những nét mặt bạn cũ đã quên lại hiện ra trong trí nhớ , với những buổi học vui vẻ , những cuộc nô đùa vô tư lự. |
| Dù sao , chuyện ấy còn xa lắm ! * * * Hôm nay ngày rằm , đến kỳ học ôn nên buổi học có vẻ nghiêm trọng khác thường. |
| Dù anh lơ là với tết cách nào đi nữa , anh cũng cứ thấy tim anh rộn ràng lên , anh không biết phải làm việc gì trước , việc gì sau và anh thấy rằng mặc dầu là bỏ giấc ngủ trưa , những ngày cuối năm ấy quả là đi nhanh quá , nhanh như “bóng câu qua cửa sổ” – cái danh từ rất sáo mà lúc nhỏ anh vẫn viết trong tờ “com pờ li măng” đọc chúc mừng thầy giáo trong buổi học tất niên viết trên một tờ giấy rất trắng vẽ một bó hoa buộc bằng một cái băng tam tài ! Thì ra mình trách vợ bận rộn về tết , ốm cả người , mà chính mình từ rằm tháng chạp trở đi cũng bận rộn , vất vả y như vợ vậy. |
Một chiều kia sau buổi học , cụ đồ lưu hai anh em chàng Gàn ở lại rồi bảo : Thầy muốn các con thương đến dân một chút. |
| Mất trọn 3 ngày trời ! Sáng nay thứ 2 mới về đến nhà , mệt lử cò bợ , phải bỏ buổi học chiều nay , nằm nhà mà hối hận. |
* Từ tham khảo:
- ăn nhậu
- ăn nhịn
- ăn nhịn để dành
- ăn nhịp
- ăn nhờ
- ăn nhờ ở đậu