| buôi | dt. (động): Tên loại cá nhỏ ở sông, mình tròn, nhiều mỡ: Ba tiền một khứa cá buôi, Cũng mua cho được mà nuôi mẹ chồng (CD) |
| buôi | dt. X. Bòi. |
| buôi | d. Loài cá sông mình tròn, có nhiều mỡ. |
| buôi | Tên một thứ cá sông, mình tròn, nhỏ, mà có nhiều mỡ. |
Anh ngó lên mây bạc chín từng Thấy đôi chim nhạn , nửa chừng nửa thương Ngó lên mây trắng trời hồng Thương em hỏi thiệt em có chồng hay chưa ? Anh ngó lên trời thấy đám mây bạch Anh ngó xuống lòng lạch thấy con cá chạch đỏ đuôi Nước chảy xuôi con cá buôi lội ngược Anh mảng thương nàng biết được hay không ? Anh ngồi bậc lở anh câu Khen ai khéo mách , cá sầu chẳng ăn. |
Ba tiền một khứa cá buôi Cũng mua cho được mà nuôi mẹ già. |
Năm ngẫm nghĩ một lúc rồi nói : Thế chúng nó không thu tiền " bồi " cho mình à ? Không ! Tôi không dính líu với họ một đồng nào vì tôi có thể chợ búa buôi thân cơ mà. |
* Từ tham khảo:
- suất chiết khấu chính thức
- suất chiết khấu ngân hàng trung ương
- suất cốc
- suất cước
- suất cước đường sắt
- suất đàn hồi