| cấu | đt. Bấu, dùng ngón tay mà bấu cho mạnh: Cào cấu bấu xé. |
| cấu | đt. Dựng nên, làm thành, hợp nên hình: Cấu-tạo, cấu-thành. // đt. Đồng ý hợp lại: Duyên giải-cấu. |
| cấu | - đgt 1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra: cấu vào tay cấu lấy một miếng xôi. 2. Xâu xé ra từng ít một: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa. |
| cấu | đgt 1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra: cấu vào tay o cấu lấy một miếng xôi. 2. Xâu xé ra từng ít một: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa. |
| cấu | Làm ra, tạo thành bằng sự liên kết (các bộ phận, thành phần...): cấu kết o cấu kiện o cấu tạo o cấu thành o cấu trúc o cấu tứ o cơ cấu o hư cấu o kết cấu. |
| cấu | Gặp: giải cấu tương phùng. |
| cấu | Giao phối (giữa giống đực và giống cái): giao cấu. |
| cấu | đgt 1. Gí móng ngón tay cái và ngón tay trỏ vào da người nào rồi giật, làm cho đau: Thằng em cấu thằng anh 2. Bằng đầu ngón tay cái và đầu ngón tay trỏ lấy ra một lượng rất nhỏ: Cấu một điếu thuốc lào 3. Lấy đi một ít tiền: Mẹ để dành được một số tiền, mỗi đứa con cấu một ít. |
| cấu | (khd). Gây dựng, kết lại, xong việc: Cấu-tạo, kết-cấu. |
| cấu | dt. Bụi-bặm: Trần-cấu. |
| cấu | (khd). Hoà-hợp với nhau: Cấu-hợp, giao-cấu. |
| cấu | dt. Lấy đầu ngón tay bấm mạnh vào vật gì mà giựt ra, cào: Cấu chợt cả mặt, Cấu mấy miếng thịt. |
| cấu | đg. 1. Bấm hai đầu ngón tay vào da thịt làm cho đau. 2. Bấm hai đầu ngón tay để lấy ra một phần nhỏ: Cấu một điếu thuốc lào. 3. Xâu xé: Để đành được món tiền, mỗi người lại cấu một ít. |
| cấu | Lấy hai móng tay bấm vào mà lôi ra: Cấu vào thịt cho đau. Cấu lấy một miếng xôi. Nghĩa rộng là xâu-xé ra: Chỉ có một số tiền con mà mỗi người cấu một tí thì còn gì. Văn-liệu: Ra cấu vào véo. |
| cấu | Gây lên, dựng lên, hợp lại (không dùng một mình). |
| cấu | Hoà-hiếu với nhau. |
| cấu | Tên một quẻ trong kinh Dịch. |
| Bao giờ được rỗi rãi lại bế con vào lòng hôn hít , cấu véo nó. |
Nghe lời nói và ngắm điệu bộ của Lộc , Mai đứng im lặng , mỉm cười sung sướng và cúi xuống vớ vẩn cấu cuống chiếu. |
| Cổ bị cào cấu thành những vết thương tím đen. |
| Anh em cấu xé nhau , vợ chồng kình cãi nhau vì muối. |
| Sau sáu tháng xây dựng ròng rã cả ngày lẫn đêm , dinh mới đã xong , qui mô và cấu trúc y như cái dinh phủ Qui Nhơn đã bị đốt. |
| Tôi rùng mình. Bàn tay tôi cấu thử vào sườn mấy cái , thấy đau điếng... Không ? Không phải tôi chiêm bao mà ! Bóng đen khủng khiếp ấy rút con dao dài non năm tấc giắt bên hông ra , cầm lăm lăm trong tay |
* Từ tham khảo:
- cấu âm
- cấu biến
- cấu binh
- cấu chí
- cấu hãm
- cấu hấn