| bủng beo | tt. Mét vàng và gầy, có bệnh: Đau bủng-beo lâu ngày; Nào khi anh bủng anh beo, Tay bưng chén thuốc tay đèo múi chanh (CD) |
| bủng beo | tt. Bủng và gầy tóp, xanh xao, đầy vẻ ốm yếu, bệnh tật: mặt bủng beo o Đứa bé bủng beo gầy còm. |
| bủng beo | tt Như Bủng, nhưng nghĩa mạnh hơn: Mặt bủng beo như thế mà còn chơi cờ bạc suốt đêm. |
| bủng beo | tt. Mét vàng. // Bủng-beo xèo-xọp. Nht. Bủng-beo. |
| bủng beo | Người xanh vàng và gầy. |
Cao su đi dễ khó về Khi đi mất vợ , khi về mất con Cao su đi dễ khó về Khi đi trai trẻ , khi về bủng beo. |
* Từ tham khảo:
- bủng bớt
- búng
- búng
- búng
- búng báng
- búng ra sữa