| câu lưu | đt. X. Câu giam. |
| câu lưu | đgt. Lưu lại, ở lại vì còn vướng bận: câu lưu ở đây để giải quyết chút việc. |
| câu lưu | đgt (H. câu: bắt lại; lưu: giữ lại) Bắt giam tạm thời để sẽ xét xử Vì bị tình nghi nên phải câu lưu. |
| câu lưu | bt. Giam lại: Bị câu-lưu ở một nơi xa. |
| câu lưu | Vì có việc ngăn trở mà ở lại: Còn phải câu lưu lại đây vì còn giở chút việc. |
| Ở đó có cả những tài liệu đóng dấu mật của mật thám theo dõi hoạt động của GS Nguyễn Văn Huyên trong một báo cáo về nhà hoạt động Nguyễn Thế Truyền , hay báo cáo về GS Nguyễn Văn Huyên tham gia biểu tình ở Paris , bị bắt ccâu lưu. |
| Đó là bà mẹ trẻ Huỳnh Thị Bích Vân (25 tuổi , trú Bình Dương) cùng 4 đồng phạm thực hiện vụ bắt cóc , đã bị Công an Q. Thủ Đức ccâu lưu. |
* Từ tham khảo:
- câu mang
- câu mệnh lệnh
- câu nệ
- câu nghi vấn
- câu nhạc
- câu phức