| câu rút | dt. Giá hình tượng trưng cho giá đóng đinh mà chúa Jê-su bị cực hình: đeo câu rút ở ngực. |
| câu rút | dt (Pháp: croix) Giá bằng gỗ hình chữ thập, trên đó Chúa Giê-xu bị đóng đinh: Bà cụ lẩm bẩm đọc kinh cầu đức chúa bị đóng đinh câu-rút. |
| câu rút | d. Giá bằng gỗ hình chữ thập trên có tượng Giê-xu bị đóng đinh. |
| câu rút | Móc để treo lên (ít dùng). Tiếng nhà đạo dùng để chỉ cái thập (+): Đức Gia-tố bị đóng đanh câu rút. |
* Từ tham khảo:
- câu sấm
- câu thơ
- câu thúc
- câu tường thuật
- cầu
- cầu