| câu được câu chăng | 1. Nghe bập bõm, không hiểu hết hoặc hiểu không thấu đáo: nghe đọc lầm rầm, bập bõm câu được câu chăng. 2. Nói không rõ ràng, mạch lạc, không trọn ý: nói với nhau câu được câu chăng. |
| câu được câu chăng | ng ý nói: Bài văn chưa được hay hoàn toàn (thường dùng, một cách khiêm tốn): Bài thơ này của tôi thì câu được câu chăng; Ví trường hợp nghe không rõ: ồn quá, nghe câu được câu chăng. |
| Nghe lõm bõm câu được câu chăng , nhớ đoạn này chắp và đoạn kia , được đến đâu hay đến đấy , chứ không dám hỏi ai vì cô dè dặt , không biết đối đáp. |
| Bính đương sung sướng được gặp gỡ em thấy em khôn nhớn , thì nỗi lo lắng lại bừng bừng trong tâm trí Bính , Bính bảo Cun : Này Cun ! Ban sáng tao rối ruột quá , nghe câu được câu chăng , vậy mày kể lại lần nữa cho tao rõ hơn. |
| Nghe lõm bõm câu được câu chăng , nhớ đoạn này chắp và đoạn kia , được đến đâu hay đến đấy , chứ không dám hỏi ai vì cô dè dặt , không biết đối đáp. |
* Từ tham khảo:
- câu đương
- câu ghép
- câu ghép chính phụ
- câu ghép đẳng lập
- câu ghép liên hợp
- câu ghép song song