| cập kênh | tt. Bấp bênh, nghiêng lệch bên này bên kia, do kê không bằng nhau: bộ ván kê cập kênh. |
| cập kênh | tt, trgt Như Cấp kênh: Cái phản cập kênh. |
| cập kênh | t. Nói đồ đạc kê không vững chắc nên bấp bênh. |
| Rồi hai tay hai đứa chị ẵm chúng nó vào trong cái phản cập kênh. |
* Từ tham khảo:
- cập kì
- cập kiến
- cập kiễng
- cập môn
- cập nhật
- cập rằng