| cấp nước | dt. Ngành chuyên môn làm công tác khai thác, xử lí và phân phối nước cho những nhu cầu khác nhau (dân cư, xí nghiệp công nghiệp, giao thông...). |
| cấp nước | đgt Bảo đảm việc cung cấp nước sạch cho nhu cầu sinh hoạt hoặc sản xuất: Hệ thống cấp nước trong thành phố. |
| Chỉ cần một vài cái rơi đúng ngọn suối cấp nước cho doanh trại thì các ông hết chỗ ẩn nấp. |
| Công trình hơn 30 tỉ bỏ hoang Theo tìm hiểu , công trình hệ thống ccấp nướctại xã Hải Chánh (huyện Hải Lăng) có tổng vốn đầu tư hơn 30 tỉ đồng. |
| Mục tiêu đầu tư của dự án nhằm đảm bảo ccấp nướcsinh hoạt cho khoảng hơn 1.500 hộ dân thuộc xã Hải Chánh , góp phần cải thiện điều kiện sinh hoạt cho bà con. |
| Bà Phạm Thị Huê (60 tuổi , sống gần công trình) cho rằng , lúc đầu thấy xây dựng nhà máy , nhiều bà con trong thôn phấn khởi và hi vọng sẽ có nước sạch sử dụng , nhiều nhà không khoan giếng để đợi nhà máy xây xong cung ccấp nướccho bà con sử dụng. |
| Chúng tôi cũng mong sao chính quyền địa phương nhanh chóng có giải pháp cung ccấp nướcsạch cho bà con yên tâm sinh sống.... |
| Trao đổi với PV , ông Hồ Đình Thái Chủ tịch xã Hải Chánh cho biết , ngoài 300 hộ dân thôn Mỹ Chánh không có nước sinh hoạt thường trực trong thời gian khoảng 6 tháng/năm , thì toàn xã có 8/11 thôn thiếu nước sạch sinh hoạt , phần do giếng đào không có nước , phần do nước giếng đào sâu bị nhiễm phèn , đục... Qua các kỳ họp , chính quyền xã cũng nhiều lần đề bạt ý kiến lên cấp trên với mong muốn công trình sẽ sớm hoàn thiện để cung ccấp nướcsạch cho bà con vì rất cấp thiết. |
* Từ tham khảo:
- cấp phát
- cấp phân loại
- cấp phí
- cấp phối
- cấp phương
- cấp sai