Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bừa phứa
tt.
Bừa, không kể gì, bất chấp tất cả:
ăn nói bừa phứa o làm bừa phứa cho xong việc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bừa phứa
trgt
Liều lĩnh; Không dè dặt
: Nó nói: Cứ làm bừa phứa đi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bừa phứa
ph. Liều lĩnh không dè dặt giữ gìn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bừa răng
-
bừa xốc
-
bửa
-
bửa
-
bữa
-
bữa chính
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái uy lực của thời trai trẻ khiến người ta thoải mái , nói năng bông phèng ,
bừa phứa
.
Cái uy lực của thời trai trẻ khiến người ta thoải mái , nói năng bông phèng ,
bừa phứa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bừa phứa
* Từ tham khảo:
- bừa răng
- bừa xốc
- bửa
- bửa
- bữa
- bữa chính