| bữa mai | trgt Buổi sáng: Một bữa mai, nó trở về nhà. |
| Đến ngày mở cửa mả nghĩa là ba hôm sau bữa mai táng , ông giáo vẫn chưa ra khỏi tâm trạng lơ lửng , hụt hẫng. |
| Hiện nay trong nước không có tiếng chó sủa báo động mà khiến quân lính phải dãi dầu [10a] ở đồng nội , ngấm ướt ở núi hang , khiến dân ở biên cương phải đóng cửa sớm mở cửa muộn , bữa mai không kịp bữa hôm , thần An trộm xin bệ hạ thận trọng việc đó. |
Nhớ lại những ngày ăn hôm nay phải lo bữa mai , tôi rất hiểu những lao động. |
* Từ tham khảo:
- trưng
- trưng bày
- trưng binh
- trưng cầu
- trưng cầu dân ý
- trưng dụng