Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bủa giăng
đt. Bủa hết các mặt, không chừa lối thoát:
Lưới mật-thám bủa giăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quốc phòng
-
quốc phục
-
quốc sách
-
quốc sắc
-
quốc sắc thiên hương
-
quốc sắc thiên tài
* Tham khảo ngữ cảnh
Càng đổ gần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi , kênh rạch càng
bủa giăng
chi chít như mạng nhện.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bủa giăng
* Từ tham khảo:
- quốc phòng
- quốc phục
- quốc sách
- quốc sắc
- quốc sắc thiên hương
- quốc sắc thiên tài