| bợp | tt. Bờm, bù, lộp-xộp, rối-rắm: Chạy bợp đầu. |
| bợp | đgt. Đánh vào đầu, vào mặt người khác bằng lòng bàn tay: bợp cho mấy cái o bợp tai. |
| bợp | đgt Đánh nhẹ vào đầu, vào tai: Người bố bợp tai đứa con. |
| bợp | đgt Nói tóc bù xù: Mới ngủ dậy, tóc còn bợp lên, đã có khách. |
| bợp | đg. Nh. Bớp: Bợp tai. |
| bợp | t. Nói tóc dựng lên, xù lên: Chạy bợp tóc gáy. |
| bợp | Rối bù: Chạy bợp tóc gáy. |
| Thầy đoán rằng người ăn mặc rất sang kia vào hiệu mua hàng , lúc ra bắt gặp tên này ăn cắp mũ , liền bợp tai giằng lại cái mũ kia rồi tha... Nhưng thầy thì thầy không tha. |
| Nhắc cả những cái bợp tai , nắm tóc vợ đòi đưa tiền từ anh kép mới anh hùng giải cứu mỹ nhân hay yêu chiều ái phi trên sân khấu. |
| Trường bbợpbỏ hiện trường để trốn tránh trách nhiệm thì đây là hành vi bị cấm theo quy định tại Khoản 17 Điều 8 Luật giao thông đường bộ. |
* Từ tham khảo:
- bợp dừa
- bợp xợp
- bớt
- bớt
- bớt bát mát mặt
- bớt gạo cạo thêm khoai