| bỏng nổ | dt. Cây mọc hoang vùng rừng thưa, ven đường ven suối, cao 1-3 m, cành khúc khuỷu nâu sẫm, lá có hình dạng kích thước thay đổi, thường hình bầu dục, quả hình cầu trắng, nhạt, dân gian dùng rễ chế vị thuốc chữa sốt rét, chóng mặt, chân tay run; còn gọi bỏng nẻ, cây nổ. |
| bỏng nổ | dt (thực) Như Bỏng nẻ. |
| bỏng nổ | d. Nh. Bỏng nẻ. |
| bỏng nổ | d. Loài cây cảnh lá nhỏ, hoa trắng. |
| Mùa thu vừa qua đây , cây khô lá vàng , vì thời tiết hanh hao , sang đến tháng mười , có mưa dầm , cây cối tỉnh lại , không mua ngay gốc tùng La Hán của Nhiêu Ban hay chạy lên nhà Ba Thá nói khó để lại cabỏng nổổ gốc to bằng cổ tay mà lá lăn tăn như hạt thóc thì uổng quá. |
* Từ tham khảo:
- bỏng rạ
- bóng
- bóng
- bóng
- bóng
- bóng