| cày sâu cuốc bẫm | 1. Cày cuốc, làm đất kĩ lưỡng, cẩn thận: Cày sâu cuốc bẫm là một điều kiện không thể thiếu để đạt năng suất cao. 2. Làm ăn cần mẫn, chăm chỉ, tử tế; Vợ chồng họ trước nay chỉ là con nhà làm ăn, cày sâu cuốc bẫm. 3. Lao động nặng nhọc, vất vả, quanh năm gắn liền với đồng ruộng: Làm nghề nông thật vất vả, rõ là chân lấm tay bùn, cày sâu cuốc bẫm đến hàng mấy tháng trời mới trông thấy hạt thóc. |
| cày sâu cuốc bẫm | ng Chăm chỉ trong nghề nông: Cày sâu cuốc bẫm để được gặt một ít thóc (Ng-hồng). |
| cày sâu cuốc bẫm | đg. Nói nông dân cần cù làm việc. |
| cày sâu cuốc bẫm |
|
| Có một lần điền chủ Bharadvaja , đã đón và đặt câu hỏi với Đức Thế Tôn khi Ngài cùng Tăng đoàn trên đường du hóa ngang qua cánh đồng của ông : Này Cù Đàm , chúng tôi là nông dân phải ccày sâu cuốc bẫm, phải chân lấm tay bùn gieo trồng , bón phân , gặt hái , mới có được gạo ăn. |
* Từ tham khảo:
- cày sâu cuốc bẫm, thóc đầy lẫm, khoai đầy bồ
- cày sâu làm đầu lúa tốt
- cày thuê cuốc mướn
- cày trau
- cày trở
- cày úp