| cao tiết | bt. Tiết-tháo, tiết-hạnh cao, một mực giữ vẹn ý-chí, không gì lay-chuyển nổi: Những bậc cao-tiết thà chết chớ không để hư cái tiết của mình. |
| cao tiết | dt. Tiết tháo, khí tiết thanh cao, vượt lên danh lợi tầm thường: giữ trọn cao tiết o Không gì đánh đổi được cao tiết của người trung nghĩa. |
| cao tiết | Tiết-tháo cao hơn người: Đời Lê-mạt có nhiều người giữ trọn cao-tiết không ra làm quan với Tây-sơn. |
| Họ không đánh giá ccao tiếtmục của cô gái Hàn Quốc Han Sara. |
| Nó kể lại sự thịnh vượng và suy tàn của hai gia đình giàu có , quý tộc mà theo đó , Ccao tiếtlộ bóng tối của xã hội Trung Quốc lúc bấy giờ. |
| Tuy nhiên , Hoài Linh không đánh giá ccao tiếtmục của thí sinh : Em chưa bứt phá mạnh vì giọng hát nội lực có sẵn. |
| NS Đức Huy đánh giá ccao tiếtmục của Jun Phạm và cho rằng Jun đã mang đến một tiết mục hoành tráng và hứng khởi. |
| Báo Hàn đánh giá ccao tiếtmục của Đông Nhi tại Asian Song Festival. |
* Từ tham khảo:
- cao tiểu
- cao tổ
- cao trào
- cao trí
- cao trình
- cao uỷ