Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cao nhòng
tt. Cao mà ốm lỏng-thỏng:
Bộ cao nhòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cao nhòng
tt.
(Dáng vóc) quá cao, gầy, trông mất cân đối:
người cao nhòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cao nhớn
-
cao như cây sào
-
cao như hạc thờ
-
cao như minh tinh
-
cao như núi
-
cao như núi rộng như bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong khi tôi chẳng lớn hơn năm lớp bảy chút nào thì Hà Lan bỗng nhiên
cao nhòng
hẳn lên như một phép lạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cao nhòng
* Từ tham khảo:
- cao nhớn
- cao như cây sào
- cao như hạc thờ
- cao như minh tinh
- cao như núi
- cao như núi rộng như bể