| bồm | tt Nói lá chè không xoăn hay chè vụn: Mua chè bồm thì rẻ. |
| bồm | t. Nói lá chè không xoăn, lá chè vụn. |
| Bọn lính chủ lực mặc đồ trai di , bọn biệt kích mặc đồ rằn , giày da và giày bố nện rầm rập , bồm bộp. |
| Leo được nă , sáu thước , tên lính rút dao chặt bồm bộp vào thân dừa. |
| Mấy con gà bay tà tà khỏi mặt vườn , đập cánh bồm bộp. |
| Tức thì cô Tín vùng dậy , sang cái giường bên cạnh đập vào những đống chăn bông bồm bộp mà rằng : Các chị ơi , quá ngọ rồi mà quan cũng sắp về rồi dậy đi , mau lên ! Lúc ấy cô Quí , cô Ninh , cô Nhân đã ngồi trước bàn kẻ chải đầu , kẻ đánh phấn. |
| Với nhiệm vụ cấp nước sạch nông thôn phải đảm bảo tính bền vững trong điều kiện môi trường nước tại nông thôn đang bị ảnh hưởng lớn bởi các hình thức thời tiết cực đoan do biến đổi khí hậu , do hậu quả phát triển kinh tế nóng gây ra nên có các hoạt động bảo vệ môi trường (bao bbồmcả môi trường nước) gắn liền Nhà nước , DN và các cộng đồng nông thôn cùng chung tay bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường. |
* Từ tham khảo:
- trục-nhật
- trục-tiệm
- trui một phần
- trui ngoài thùng
- trùi-trụi
- trụi lông