| bồi thực | đt. Đào-tạo nhân-tài. |
| bồi thực | đgt (H. bồi: vun vào; thực: trồng) 1. Vun trồng cây cối: Tăng cường sự bồi thực cây cà-phê. 2. Tăng cường: Bồi thực đạo đức cho thanh niên. |
| bồi thực | đg. 1. Vun trồng cây cối. 2. Vun đắp, tăng cường đạo đức. |
| bồi thực | Vun giồng. |
| Bà Lê Thị Thạnh , người làng Quảng Xá , xã Thiệu Hợp đang chặt củi xoan trên bãi đất bồi này cho biết , bãi đất bbồi thựcchất là của xã Thiệu Tân quản lý , song do địa hình cách trở (phải đi qua sông canh tác) nên người dân xã Thiệu Tân đã nhượng lại cho dân Quảng Xá mượn để trồng xoan và dâu nuôi tằm. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm-thảo
- nhiên-nạp
- nhiên-nặc
- nhiên-nhi
- nhiên-liệu đặc
- nhiên-liệu lỏng