| bồi thẩm | dt. (Pháp) Viên-chức tư-pháp bên cạnh chánh-án, giữ việc hoàn-thành hồ-sơ gồm có việc thẩm-xét, điều-tra và định tội nặng hay nhẹ để đưa nội vụ ra toà Đại-hình hay Tiểu-hình, hoặc miễn-cứu. Xt. Biện-lý. |
| bồi thẩm | dt. Thẩm phán cùng ngồi xét xử với chánh án trong một phiên toà. |
| bồi thẩm | dt (H. bồi: đi kèm; thẩm: xét xử) Chức thẩm phán ngồi bên cạnh chánh án trong một phiên toà: Không hiểu luật pháp thì làm bồi thẩm sao được. |
| bồi thẩm | dt. Thẩm-phán giúp chánh-án, thường dùng để chỉ người tra xét tội-nhân trước khi đưa ra xử và sau khi Biện-lý cuộc bắt: Nghĩa gốc của chữ bồi-thẩm trong các từ-điển (kể cả từ-điển Trung-hoa) đều chỉ người giúp ông chánh-án xử kiện hay người do dân-chúng |
| bồi thẩm | d. Chức thẩm phán thời Pháp thuộc, đặt ra để giúp chánh án trong việc xét xử. |
| bồi thẩm | Một ông quan thẩm-phán giúp việc quan chánh-an. |
Một lúc sau , ông chưởng lý giũ tay áo đứng lên , quay mặt về phía mấy người bồi thẩm , Dũng cũng nhìn lên và nghĩ thầm : Không may cho Loan gặp mấy ông bồi thẩm già này là những người xưa nay vẫn có tiếng bênh vực cho nền luân lý cổ. |
Ông chánh án quay mặt hỏi ý kiến hai ông bồi thẩm , rồi đứng lên. |
| Ngày 23/6/2012 , cuộc thảo luận kéo dài 21 giờ đã đưa bbồi thẩmđoàn đến phán quyết Sandusky đã phạm 45 trong số 48 tội danh lạm dụng tình dục trẻ em với 8 bé trai từ độ tuổi 8 đến 14 tuổi từ năm 1994 đến 2009. |
| Tuy nhiên , không có bằng chứng rằng chiếc rìu là hung khí giết người , thêm vào đó , nhân chứng nhìn thấy Lizzie đốt bỏ một chiếc váy mà có thể cô đã mặc vào ngày hôm đó cũng không đủ để thuyết phục bbồi thẩmđoàn. |
| Mới đây , báo Tuổi trẻ dẫn nguồn tin từ trang AP cho biết , một bbồi thẩmđoàn ở Los Angeles ngày 21/8 đã yêu cầu hãng Johnson & Johnson bồi thường khoản tiền kỷ lục 417 triệu USD cho nguyên đơn là bà Eva Echeverria , một người dân ở California , đang phải nằm viện điều trị ung thư buồng trứng. |
| Trên thực tế , Tổng thống Trump không buộc phải trao đổi trực tiếp với ông Mueller hoặc Cục Điều tra Liên bang Mỹ (FBI) , thay vào đó ông chủ Nhà Trắng chỉ phải ra mặt đối chất khi có một bbồi thẩmđoàn. |
* Từ tham khảo:
- bồi thần
- bồi thổ
- bồi thường
- bồi thường bảo hiểm
- bồi thường chiến tranh
- bồi tích