| cao dong dỏng | tt. Cao, gầy, thanh mảnh: Chị ấy cao dong dỏng. |
| Tú cao dong dỏng , trắng trẻo , lúc nào cũng ăn mặc chỉn chu , lại còn hát hay và biết chơi đàn guitar. |
| Ông chủ nhà ngoài sáu chục tuổi , cao dong dỏng , hàm răng chín sáu ba không , xếp hàng tập thể dục không đều nên lúc nào trông ông cũng như cười. |
| cao dong dỏng, đẹp trai , đội mũ tai bèo khoác máy ảnh quá oách. |
| Cô này người ccao dong dỏng, ăn mặc gợi cảm và chưa chồng , hơn nữa khuôn mặt lại xinh xắn. |
* Từ tham khảo:
- cao dỏng
- cao dược
- cao đạc
- cao đàm
- cao đàm khoát luận
- cao đan hoàn tán