| cánh hồng bay bổng | Người có chí lớn, thích vùng vẫy, tung hoành ngàn dặm: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm (Truyện Kiều). |
| cánh hồng bay bổng | ng ý nói người đi xa hoặc người có chí khí cao: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (K). |
cánh hồng bay bổng trời thu Thương con chim gáy cúc cu trong lồng Duyên may tay bế tay bồng Thương ai vò võ trong phòng chiếc thân. |
* Từ tham khảo:
- cánh kéo giá cả
- cánh kiến
- cánh kiến
- cánh kiến
- cánh kiến đỏ
- cánh lai