| cảnh tượng | dt. Sự-vật trước mắt: Cảnh-tượng đáng thương-tâm. |
| cảnh tượng | - d. Cảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định. Cảnh tượng nông thôn đang đổi mới. |
| cảnh tượng | dt. Cảnh hiện ra, bày ra trước mắt, gây ấn tượng nhất định: không thể hình dung được cảnh tượng đổ nát của làng xóm sau cơn bão o cảnh tượng kì vĩ của núi sông. |
| cảnh tượng | dt (H. cảnh: phong cảnh; tượng: hình thái) Cảnh trông thấy gợi cho mình một ấn tượng gì: Cảnh tượng miền Bắc ngày càng đổi mới (HCM). |
| cảnh tượng | dt. Hình ảnh bày ra trước mắt mình, hình trạng: Những cảnh-tượng ghê gớm của chiến tranh. |
| cảnh tượng | d. Tình hình sự việc diễn ra trước mắt: Cảnh tượng giặc tháo chạy hỗn loạn. |
Tôi vừa đóng xong cái cửa bán thuốc thì ở ngoài bỗng có tiếng kêu : Chết tôi rồi , cậu cho mượn cái đèn , đổ hết cả rồi ! Tôi đưa đèn ra xong rồi nhìn qua khe cửa thấy một cảnh tượng không bao giờ tôi quên được : hến thuốc đổ sấp xuống đất , thuốc bắn tung ra thành từng chấm đen nhánh. |
| Một cơn gió heo may thơm mùi lúa đưa mạnh thẳng vào mặt chàng làm hiện ra trước mắt cảnh tượng tưng bừng của bao nhiêu mùa thu sáng đẹp chưa đến trong đời chàng và đời Loan. |
Bạn tôi nói đã lâu mới lên Hà Nội , muốn đi xem cảnh tượng và quan sát , mua sách vở , tối về thư thả sẽ nói. |
cảnh tượng ấy , hôm nay bức tranh phác hoạ bằng nét chì trong quyển sổ con lại làm hoạt động trong tâm trí. |
| Tuyết bỗng thấy như vẽ ra trước mắt một cảnh tượng quen quen. |
| Thốt nhiên hiện ra trước mắt Chương những cảnh tượng ghê gớm , những hình ảnh các gái giang hồ bán vui trong một đêm qua... Lòng trắc ẩn đối với Tuyết đổi ngay ra lòng khinh bỉ , và mấy phút trước , chàng nóng nảy muốn gặp mặt Tuyết bao nhiêu thì bây giờ chàng sốt sắng muốn tránh mặt Tuyết bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- cảnh ung
- cảnh vật
- cảnh vệ
- cảnh vừa
- cảnh xa
- cánh