| bội bạn | đt. Làm phản, chống lại chánh-quyền. |
| bội bạn | tt (H. bội: quay lưng lại; bạn: làm phản) Phản lại người làm ơn cho mình (cũ): Ai tin được con người bội bạn ấy. |
| bội bạn | t. Làm phản. |
| bội bạn | Trái mệnh làm phản: Phản-đối với nhà vua. |
| Bỏ vì sợ vì hèn chứ có phải vì phản bội bạn bè chi đâu. |
| Có một thứ không thể tha thứ , đó chính là phản bội Những kẻ phản bbội bạnbè , thường thường cũng đang tự hủy diệt bản thân mà không tự biết. |
| Nếu như có người phản bbội bạn, bạn có thể tha thứ cho anh ta , chính là giống như chưa từng bị tổn thương vậy. |
| Dòng trạng thái mà Emily đã viết có nội dung : " Nếu cô nào không may có bạn trai tên là Ben đang đi trên chuyến tàu điện từ Bournemouth tới Manchester lúc này , thì đá anh ta ngay đi nhé , vì gã đang phản bbội bạntrước mặt nhiều người đây này ". |
| Nếu người ta phản bbội bạnmột lần thì sẽ có lần thứ hai. |
| Sẽ chẳng bao giờ anh ấy phản bbội bạn. |
* Từ tham khảo:
- văn hay chữ tốt
- văn hiến
- văn hoa
- văn hoá
- văn hoá phẩm
- văn hoá quần chúng