| canh cửi | bt. Việc quay sợi, dệt vải: Gái thì chăm-chỉ trong nhà, Khi vào canh-cửi khi ra thêu-thùa (CD). |
| canh cửi | đgt. Dệt vải nói chung: nghề canh cửi. |
| canh cửi | đgt Dệt theo lối thủ công: Việc canh cửi tay đưa chân dậm (BNT). |
| canh cửi | dt. Nói chung về việc dệt vải, dệt cửi: Khi vào canh cửi khi ra thêu thùa (C. d) |
| canh cửi | d. 1. Công việc làm ruộng và dệt cửi (cũ). 2. Việc dệt cửi: Khi vào canh cửi, khi ra thêu thùa (Gia huấn ca). |
| canh cửi | Nói chung về việc dệt cửi: Gái thì canh cửi thêu thùa (Nữ huấn). |
| Ngoài việc làm ruộng dựng một cái nhà tằm , trồng mươi mẫu dâu , dệt vài khung cửi , để đám phụ nữ săn sóc về việc tằm tang , canh cửi để lấy lụa trong nhà dùng. |
BK Bốn mùa hoa cúc nở sây Để xem trời định duyên này về đâu ? Bốn mùa hoa cúc nở sây Để xem Trời định duyên này về đâu ? Bốn mùa xuân , hạ , thu , đông Thiếp ngồi canh cửi chỉ trông bóng chàng Bốn mùa rồi lại bốn phương Thiếp ngồi canh cửi trông chàng bấy lâu. |
| Rồi dần dần , sau các cuộc hát đối , hai cô gái Trường Lưu tên là Uy và Sạ , cùng đem lòng yêu ông , bỏ cả nghề canh cửi. |
* Từ tham khảo:
- canh diệp
- canh dưa hường nấu cá rô
- canh dưa nấu cá trê
- canh đậu hũ
- canh đậu phụ
- canh đậu trắng nấu thịt gà