| cảm tưởng | dt. C/g. Cảm-nghĩ, vì cảm-xúc mà nghĩ ra, tưởng ra: Nghe một lời nói nặng, tôi có cảm-tưởng như bị búa bổ vào đầu. |
| cảm tưởng | - dt. ý nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì: phát biểu cảm tưởng ghi cảm tưởng của mình sau khi xem triển lãm. |
| cảm tưởng | dt. Ý nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì: phát biểu cảm tưởng o ghi cảm tưởng của mình sau khi xem triển lãm. |
| cảm tưởng | dt (H. cảm: xúc động; tưởng: suy nghĩ) ý nghĩ nảy ra trước một cảnh tượng hoặc một sự việc: Anh có cảm tưởng lạc vào đất Tàu (NgHTưởng). |
| cảm tưởng | dt. ý-tưởng, tư-tưởng do cảm-giác gây ra: Kể lại cảm-tưởng của anh khi về quê hương. |
| cảm tưởng | Cảm mà tưởng đến: Trông mảnh thành mà cảm-tưởng đến cái cảnh-tượng đời xưa. |
| Nàng không còn ccảm tưởngđã vào nơi xa lạ. |
| Cái vui của nàng , nàng có ccảm tưởngnhư không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
| Nàng có cảm tưởng như mới có được một người cố tìm cách nâng đỡ , an ủi nàng. |
| Lần thứ nhất nàng có cảm tưởng là mình cũng là kẻ có quyền chia sẻ nỗi buồn trong nhà với mợ phán. |
| Lại có một người chàng trông lâu mới thấy đẹp dần lên , nhưng chàng vẫn khó chịu về cái cảm tưởng người ấy chắc không đẹp lắm vì lần đầu tiên người ấy đã không đẹp. |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
* Từ tham khảo:
- cảm ứng
- cảm ứng
- cảm ứng điện từ
- cảm ứng đơn cực
- cảm ứng tĩnh điện
- cảm ứng từ