| bố ráp | dt. (lóng) Cuộc vây bắt lớn, thình-lình, nguyên khu, xóm (rafle). |
| bố ráp | đgt. Ruồng bố, càn quét, vây ráp bắt bớ: Giặc bố ráp gắt gao o Cảnh sát bố ráp cả khu phố để lùng bắt tội phạm. |
| Không còn ai bảo kê , ngày 31.10.1995 , Huỳnh Tỳ cũng bị tóm và ra tòa lãnh án tù.Vụ bbố rápnày Huỳnh Tỳ may mắn cùng với Minh ba giá thoát được , nhưng anh ta hiểu ngay đó là đòn trừng phạt của Năm Cam. |
| Sự lọc lõi cũng đã giúp Hiếu thoát khỏi 1 vụ bbố rápquy mô mà Bộ Công an thực hiện nhắm vào đường dây của Lam vào đầu năm 2012. |
| bố rápđã diễn ra tại căn hộ của Gusev và văn phòng của anh ta ở Moskva. |
| Trong các cuộc bbố rápdiễn ra đồng thời tại các khu vực dân cư ở thủ đô này , các lực lượng an ninh Thổ Nhĩ Kỳ còn thu giữ một lượng lớn các vật liệu nổ. |
| Theo công an , rạng sáng 31 5 , lực lượng công vụ gồm 100 chiến sĩ Công an quận 1 và Công an phường Phạm Ngũ Lão (quận 1) đã bbố ráp, kiểm tra đột xuất nhà hàng Ruby. |
| Giới làm luật nước này yêu cầu Mark Zuckerberg ra điều trần trước quốc hội , đồng thời muốn bbố rápvà lục soát văn phòng cũng như máy chủ của Cambridge Analytica. |
* Từ tham khảo:
- bố thí
- bố thí giờ thìn, ăn xin giờ tị
- bố ti
- bố tời
- bố trí
- bố vợ phải đấm