| cái khó bó cái khôn | Hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn, không cho phép thực hiện ý đồ lớn. |
| cái khó bó cái khôn | ng Do thiếu thốn không phát huy được tài năng: Ông ấy giỏi, nhưng không thành công vì cái khó bó cái khôn. |
| cái khó bó cái khôn |
|
| cái khó bó cái khôn |
|
| Ảnh : CAO THĂNG Một thời ccái khó bó cái khônTheo ông Hoàng Minh Trí , nguyên Phó viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển TPHCM , ngay từ khi bắt đầu triển khai dự án cải thiện môi trường lưu vực Nhiêu Lộc Thị Nghè giai đoạn 1 vào những năm 1990 của thế kỷ trước , nhiều chuyên gia trong và ngoài nước đã góp ý nên giải tỏa thêm dọc 2 bên kênh , khai thác quỹ đất này để bù đắp một phần chi phí cho việc thực hiện dự án. |
| Anh kể , ccái khó bó cái khôn, lúc tòa nhà mới đưa vào sử dụng , cán bộ nhân viên cả nam lẫn nữ đều tay xách nách mang lỉnh kỉnh gờ men giỏ xách đựng cơm trưa tới nhiệm sở. |
* Từ tham khảo:
- cái khó ló cái khôn
- cái khó tỏ cái khôn
- cái kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra
- cái kim giấu mãi lâu ngày cũng ra
- cái kim trong bọc lâu ngày cũng ra
- cái miệng hại cái thân